lại cái

Học thuật
Thân thiện
lại cái

Một người mẫu lại cái trình diễn trên sàn catwalk.

Định nghĩa
  1. Tính từ (khẩu ngữ):
    • Ái nam ái nữ: Chỉ một người xu hướng tình dục hoặc biểu hiện giới tính không chỉ hướng về một giới duy nhất, có thể bị thu hút bởi cả nam nữ, hoặc đặc điểm của cả hai giới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta bị mọi người xa lánh bị cho lại cái. (Anh ta bị mọi người xa lánh bị cho ái nam ái nữ.)
    • Trong câu chuyện, nhân vật phản diện có vẻ ngoài cử chỉ lại cái. (Trong câu chuyện, nhân vật phản diện có vẻ ngoài cử chỉ ái nam ái nữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với hàm ý miệt thị, kỳ thị: Từ này thường được dùng trong khẩu ngữ với sắc thái tiêu cực, chê bai hoặc xúc phạm người biểu hiện giới tính không theo khuôn mẫu truyền thống.
    • Đừng có ăn mặc như thế, trông lại cái lắm! (Đừng có ăn mặc như thế, trông ái nam ái nữ lắm!)
Biến thể từ gần giúng
  • Lại giống (tính từ, khẩu ngữ): Có nghĩa tương tự "lại cái", chỉ tính chất ái nam ái nữ.
  • Ái nam ái nữ (tính từ, văn chính): Cách nói trang trọng, mang tính học thuật hơn để chỉ cùng khái niệm.
Từ đồng nghĩa
  • Song tính: Chỉ xu hướng tình dục bị thu hút bởi cả hai giới (nghĩa hẹp chính xác hơn).
  • Lưỡng tính: Có thể chỉ người mang đặc điểm sinh học của cả hai giới (nghĩa trong sinh học).
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "lại cái" mang sắc thái khẩu ngữ mạnh, thường dùng với ý chê bai, miệt thị. Nên thận trọng khi sử dụng có thể gây tổn thương.
  • Ngữ cảnh: Chủ yếu dùng trong giao tiếp đời thường, ít khi xuất hiện trong văn bản chính thống hoặc học thuật. Trong các ngữ cảnh cần sự tôn trọng, nên dùng các từ trung lập hơn như "song tính" hoặc "người thuộc cộng đồng LGBT+".
lại cái

Một người mẫu lại cái trình diễn trên sàn catwalk.

  1. t. (kng.). Ái nam ái nữ.

Từ gần giống